-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Chuyến đi một hoặc hai người thường cần một tủ gọn cho nước uống và thực phẩm, dễ mang từ xe ra chỗ nghỉ. HiKOKI UL18DD 10,5L có hai khoang đặt nhiệt độ riêng, dùng điện xe, điện nhà hoặc pin tháo rời. Bản đang bán xanh rừng XMGZ, đi kèm một pin BSL36A18X.
Còn hàng kho Nhật – nhận sau 1–2 tuần. Hàng mới, bảo hành 12 tháng tại Hàng Nhật Mới. Bộ tiêu chuẩn có một pin, adapter AC100V, dây điện xe, vách ngăn và quai đeo vai; bộ sạc nhanh rời và pin thứ hai mua riêng.
UL18DD rộng 48,1cm, sâu 31,5cm và cao 31,2cm. Đo chỗ đặt tủ, lối đưa vào xe, khoảng mở nắp và phần thoáng quanh cửa gió trước khi chọn. Dung tích phù hợp hay không còn phụ thuộc hộp thức ăn và dáng chai bạn thường mang.
Hãng minh họa xếp chín chai 600ml trong toàn khoang. Khi lắp vách, dung tích trái 3,5L và phải 6,5L; vách chiếm chỗ nên tổng nhỏ hơn 10,5L. Nếu cần xếp hộp lớn, tháo vách và dùng một vùng nhiệt độ.
Tay xách điều chỉnh được và quai đeo vai đi kèm giúp mang tủ khi di chuyển. Thân tủ khoảng 10,2kg; cùng một BSL36A18X khoảng 10,9kg, chưa kể thực phẩm. Chọn cách mang phù hợp sức người và quãng đường; đặt tủ vững, thẳng và cố định khi xe chạy.
Lắp vách để chia trái và phải, rồi đặt nhiệt độ riêng cho từng vùng. Máy tự nhận vách ngăn, chuyển số vùng tương ứng trên bảng điều khiển. Với ít đồ, có thể chọn vận hành một vùng để giảm tiêu hao pin.
Tủ có 17 mức đặt: −18°C, sau đó −15°C đến 60°C theo bước 5°C. Khi chia hai vùng, chênh lệch cài đặt tối đa 30°C. Vì vậy −18°C và 5°C là tổ hợp phù hợp giới hạn, còn −18°C và 60°C hoặc 5°C và 60°C không thể chạy đồng thời theo cấu hình hai vùng này.
Hình điều khiển trong đồ họa chung của hãng dùng UL18DE ba vùng. UL18DD thực tế có hai vùng L/R; ảnh bảng nút đúng tủ 10,5L nằm ở mục Hình thật sản phẩm cuối bài. Đối chiếu giới hạn của UL18DD thay vì lấy khả năng ba vùng của tủ lớn.
Máy nén làm lạnh và dây nhiệt giữ ấm cho hai nhu cầu sử dụng khác nhau. Làm lạnh trước tủ và thực phẩm trước lúc khởi hành để giảm tải khi chuyển sang pin. Chọn nhiệt độ theo hướng dẫn bảo quản thực phẩm và theo dõi sau khi thêm đồ hoặc mở nắp nhiều lần.
UL18DD hỗ trợ nguồn xe DC12/24V, điện nhà AC100V qua adapter đúng bộ và pin trượt HiKOKI 14,4V/18V hoặc Multi Volt tương thích. Hai vị trí lắp pin cho phép mở rộng thời gian dùng. Bản XMGZ đang bán có một BSL36A18X; pin thứ hai mua riêng.
Dùng điện tại Việt Nam: adapter bản nội địa Nhật nhận AC100V 50/60Hz. Không cắm trực tiếp vào ổ 220V; dùng bộ đổi nguồn 220V xuống 100V phù hợp công suất trên nhãn adapter. Khi dùng trên xe, dây DC đi kèm dành cho nguồn 12/24V.
Khi cấp AC hoặc DC, tủ có thể sạc pin đang gắn cùng lúc vận hành. Mốc sạc tại 20°C: BSL36A18X khoảng 2 giờ 15 phút, BSL36B18X khoảng 3 giờ 40 phút. Nếu tủ đang làm lạnh, giữ ấm hoặc cấp điện USB, quá trình sạc có thể lâu hơn.
Bộ tiêu chuẩn không có bộ sạc nhanh rời. Nếu đã có pin HiKOKI, đối chiếu đúng mã trước khi dùng; các pin đời cũ BSL3620, BSL3625, BSL3626 và BSL3660 không tương thích với tủ này.
Với một BSL36A18X, khoang đã đạt nhiệt độ đặt trước và môi trường 30°C, hãng công bố khoảng 2 giờ 45 phút ở −18°C hoặc khoảng 6 giờ ở 5°C khi dùng một vùng. Khi dùng hai vùng −18°C / 5°C, mốc tham khảo khoảng 3 giờ 30 phút. Giữ ấm 60°C trong môi trường 0°C khoảng 3 giờ.
Hai pin cùng loại cho thời gian khoảng gấp đôi trong các điều kiện thử tương ứng. Kết quả thực tế thay đổi theo nhiệt độ môi trường, lượng thực phẩm chưa làm lạnh, số lần mở nắp, tuổi pin và thiết bị cắm USB. Đây là mốc để lập kế hoạch, không phải cam kết dùng được cả ngày.
Nếu chặng đi dài, ưu tiên nối điện xe khi điều kiện xe cho phép và dùng pin khi tạm rời nguồn. Tra hướng dẫn xe về giới hạn ổ điện; tránh để tủ tiêu thụ điện từ ắc quy xe trong thời gian dài khi xe tắt máy.
USB-A cấp 5V/2,4A. USB-C cấp 5V/3A hoặc 9V/2,2A, gần 20W tùy thiết bị và dây tương thích. Sạc điện thoại từ tủ giúp giảm số nguồn riêng cần mang, nhưng cũng lấy năng lượng từ pin dành cho làm lạnh hoặc giữ ấm.
UL18DD không có ngõ ra 12V. Không chọn tủ 10,5L với mục đích cấp nguồn cho ấm 12V như các cỡ lớn trong dòng. Dây USB và các thiết bị ngoại vi mua riêng; giữ cổng sạch, khô khi kết nối.
Hai vị trí đèn LED giúp nhìn đồ bên trong lúc trời tối. Sau chuyến đi, lấy thực phẩm ra, vệ sinh đúng hướng dẫn và dùng nút xả khi cần thoát nước. Lau bằng khăn mềm, làm khô khoang trước khi cất.
Cấp IPX4 hỗ trợ chịu nước bắn theo điều kiện thử của hãng. Không ngâm tủ, không rửa bằng vòi áp lực và tránh nước vào cổng điện. Đưa tủ đến nơi khô khi trời mưa; nhiệt độ môi trường sử dụng theo công bố là 0–40°C.
| Hạng mục | HiKOKI UL18DD – bản XMGZ |
|---|---|
| Màu đang nhận đặt | Xanh rừng; ảnh be cát chỉ để đối chiếu màu |
| Dung tích | 10,5L toàn khoang; trái 3,5L + phải 6,5L khi lắp vách |
| Số vùng nhiệt độ | Tối đa hai vùng; tự nhận vách ngăn; có chế độ một vùng |
| Nhiệt độ cài đặt | −18°C; −15°C đến 60°C theo bước 5°C |
| Chênh lệch hai vùng | Tối đa 30°C |
| Cơ chế | Máy nén làm lạnh, dây nhiệt giữ ấm |
| Nguồn điện | Pin HiKOKI tương thích; adapter AC100V 50/60Hz; dây xe DC12/24V |
| Pin đi kèm | Một BSL36A18X: 36V/2,5Ah hoặc 18V/5,0Ah theo chế độ Multi Volt |
| Vị trí lắp pin | Hai vị trí; pin thứ hai mua riêng |
| Cổng ra | USB-A 5V/2,4A; USB-C 5V/3A hoặc 9V/2,2A. Không có ngõ ra 12V |
| Kích thước | Ngang 481 × sâu 315 × cao 312mm |
| Khối lượng | 10,2kg thân tủ; khoảng 10,9kg với một BSL36A18X |
| Môi trường sử dụng | 0–40°C |
| Trang bị | Tay xách điều chỉnh, quai đeo vai, hai đèn LED, nút xả; IPX4 |
| Bộ tiêu chuẩn | Tủ XMGZ, một BSL36A18X, adapter AC100V, dây điện xe, vách ngăn, quai đeo vai. Bộ sạc nhanh rời mua riêng |
| Bảo hành tại Hàng Nhật Mới | 12 tháng; hỗ trợ hướng dẫn sử dụng tiếng Việt |
UL18DD phù hợp khi ưu tiên gọn và mang theo bằng tay. Nếu cần nhiều thực phẩm hơn hoặc muốn các vùng có chênh nhiệt lớn, xem cấu hình tủ 18L hoặc 36L. Dung tích lớn cần thêm diện tích đặt và người nâng phù hợp, nên đo xe trước rồi chọn.
| Dòng | Phù hợp khi | Điểm cần cân nhắc |
|---|---|---|
| UL18DD 10,5L | Đi ít người, ưu tiên gọn; hai vùng đông và mát trong giới hạn | Hai vùng chênh tối đa 30°C; không có ngõ ra 12V |
| UL18DC 18L | Cần thêm chỗ và hai vùng nhiệt độ | Tủ lớn hơn; xem đúng cấu hình có pin hoặc không pin |
| UL18DE 36L | Gia đình hoặc nhóm cần ba vùng đồng thời | Dài 82,9cm, nặng hơn; có bánh xe và ngõ ra 12V |
Xem HiKOKI UL18DE 36L kèm một pin hoặc so sánh các tủ lạnh ô tô đang bán.
Video giới thiệu cách sử dụng và di chuyển các cỡ tủ trong dòng HiKOKI. Clip có nhiều dung tích; đối chiếu đúng tủ 10,5L, giới hạn 30°C và bộ một pin ở bài này trước khi chọn.
XMGZ đang bán có một BSL36A18X. Avatar dùng dấu “+” và hình một viên pin để nhận biết cấu hình. Vị trí lắp pin thứ hai dành cho pin mua thêm.
Hai vùng chỉ cho chênh tối đa 30°C. Có thể chọn đông −18°C và mát 5°C, nhưng không chọn đồng thời −18°C và 60°C. Khi muốn giữ ấm toàn bộ, dùng một vùng nhiệt độ phù hợp.
Adapter của bộ nội địa nhận AC100V. Dùng đổi nguồn 220V xuống 100V đúng công suất khi dùng điện nhà tại Việt Nam; không cắm trực tiếp 220V. Dây xe dùng DC12/24V.
Tủ có thể sạc pin đang gắn khi được cấp AC hoặc DC. Sạc nhanh rời không nằm trong bộ này; có thể mua thêm nếu cần sạc pin riêng bên ngoài tủ.
Không nên coi như vậy. Một A18X khoảng 6 giờ ở 5°C trong điều kiện thử đã làm lạnh trước, môi trường 30°C. Giữ đông, mở nắp nhiều hoặc cho đồ chưa lạnh vào sẽ giảm thời lượng.
UL18DD có USB-A và USB-C, không có ngõ ra 12V. Nếu cần cấp điện cho ấm 12V, xem tủ lớn có ngõ ra phù hợp và kiểm tra công suất thiết bị.
10,5L là dung tích toàn khoang. Khi lắp vách, hãng công bố trái 3,5L và phải 6,5L. Tháo vách nếu cần chứa hộp lớn và chỉ cần một nhiệt độ.
UL18DD di chuyển bằng tay xách điều chỉnh hoặc quai đeo vai. Với khoảng 10,9kg cùng một pin, cộng thêm khối lượng đồ bên trong, hãy cân nhắc quãng đường và khả năng mang của người sử dụng.
IPX4 chỉ chịu nước bắn theo điều kiện thử. Không ngâm và không rửa bằng vòi áp lực; giữ khô cổng điện, vệ sinh theo hướng dẫn và lau khô trước khi cất.
Trước mua, Hàng Nhật Mới hỗ trợ chọn dung tích theo chỗ đặt và đối chiếu pin bạn đang có. Khi nhận hàng, cửa hàng hỗ trợ hướng dẫn tiếng Việt về nguồn điện, chia khoang và thao tác nhiệt độ. Sản phẩm bảo hành 12 tháng; liên hệ cửa hàng để chẩn đoán và xử lý khi có lỗi.
Với nguồn còn hàng kho Nhật, thời gian nhận dự kiến 1–2 tuần. Cửa hàng xác nhận lịch cụ thể khi chốt đơn. Kiểm đúng UL18DD XMGZ, màu xanh rừng, một BSL36A18X và phụ kiện theo đơn khi nhận; giữ chứng từ để được hỗ trợ sau bán.
Ảnh thực tế tham khảo ngoại hình và thao tác của đúng dòng UL18DD. Cấu hình hàng mới đang bán là xanh rừng XMGZ với một BSL36A18X và bộ phụ kiện đã nêu trong bảng.
Đặt HiKOKI UL18DD 10,5L kèm một pin BSL36A18X
Chọn số lượng và dùng nút Thêm vào giỏ hàng ở phần đặt hàng trên trang. Gọi 096.390.6446 để được tư vấn chỗ đặt, nguồn điện và lịch nhận; hoặc xem các tủ lạnh ô tô đang bán.
* Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: